Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to accede to
[phrase form: accede]
01
chấp nhận, đồng ý với
to agree to a request, proposal, or demand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
accede
thì hiện tại
accede to
ngôi thứ ba số ít
accedes to
hiện tại phân từ
acceding to
quá khứ đơn
acceded to
quá khứ phân từ
acceded to
Các ví dụ
The government decided to accede to the citizens' demand for increased public transportation services.
Chính phủ quyết định chấp nhận yêu cầu của công dân về việc tăng cường dịch vụ giao thông công cộng.



























