Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to accede to
[phrase form: accede]
01
chấp nhận, đồng ý với
to agree to a request, proposal, or demand
Các ví dụ
The government decided to accede to the citizens' demand for increased public transportation services.
Chính phủ quyết định chấp nhận yêu cầu của công dân về việc tăng cường dịch vụ giao thông công cộng.



























