Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acceleration
01
gia tốc, tăng tốc
the rate at which a vehicle increases its speed over a specific distance or time
Các ví dụ
Engineers fine-tuned the engine to improve acceleration on the straightaways.
Các kỹ sư đã điều chỉnh động cơ để cải thiện gia tốc trên những đoạn thẳng.
02
gia tốc, sự tăng tốc
an increase in the rate of change of something
Các ví dụ
Technological innovation is driving an acceleration in productivity.
Đổi mới công nghệ đang thúc đẩy một gia tốc trong năng suất.
Cây Từ Vựng
acceleration
accelerate
acceler



























