Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acceleration
01
gia tốc, tăng tốc
the rate at which a vehicle increases its speed over a specific distance or time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
accelerations
Các ví dụ
The driver's car showed impressive acceleration coming out of the corner.
Chiếc xe của tài xế cho thấy gia tốc ấn tượng khi ra khỏi khúc cua.
02
gia tốc, sự tăng tốc
an increase in the rate of change of something
Các ví dụ
There has been an acceleration in global temperature rise.
Đã có sự tăng tốc trong việc tăng nhiệt độ toàn cầu.
Cây Từ Vựng
acceleration
accelerate
acceler



























