Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to top up
[phrase form: top]
01
thêm vào, đổ đầy
to add more liquid to someone's glass or cup
Transitive: to top up a liquid or its container
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
top
thì hiện tại
top up
ngôi thứ ba số ít
tops up
hiện tại phân từ
topping up
quá khứ đơn
topped up
quá khứ phân từ
topped up
Các ví dụ
The hostess made sure to top up everyone's tea during the gathering.
Nữ chủ nhà đảm bảo thêm trà cho mọi người trong buổi tụ họp.
02
nạp tiền, bổ sung tiền
to add credit or money to a prepaid phone account to enable continued use of its services
Transitive: to top up a phone account
Các ví dụ
Can you top up my account with $ 20 for additional data?
Bạn có thể nạp $20 vào tài khoản của tôi để có thêm dữ liệu không?



























