top-up
top
tɒp
top
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "top-up"trong tiếng Anh

Top-up
01

nạp thêm, bổ sung

an extra amount of money added to an existing sum so that it reaches the required total 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
top-ups
Các ví dụ
Before embarking on the road trip, I stopped at the gas station to top up the tank. 

Trước khi bắt đầu chuyến đi đường, tôi đã dừng lại ở trạm xăng để đổ đầy bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng