to think through
think
θɪnk
think
through
θru:
throo

Định nghĩa và ý nghĩa của "think through"trong tiếng Anh

to think through
01

suy nghĩ thấu đáo, xem xét cẩn thận

to carefully consider all aspects of a situation or decision 
Transitive: to think through sth
to think through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
think
thì hiện tại
think through
ngôi thứ ba số ít
thinks through
hiện tại phân từ
thinking through
quá khứ đơn
thought through
quá khứ phân từ
thought through
Các ví dụ
I need some time to think the project through before presenting it to the team. 

Tôi cần một ít thời gian để suy nghĩ kỹ về dự án trước khi trình bày nó với nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng