Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
steady on
01
Bình tĩnh, Từ từ
used to advise someone to calm down, moderate their behavior, or proceed with caution
Các ví dụ
Steady on, let's not drink too much and regret it tomorrow.
Bình tĩnh, đừng uống quá nhiều để ngày mai không phải hối hận.



























