Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stay in
[phrase form: stay]
01
ở trong nhà, ở yên trong nhà
to remain inside a place, typically one's home, and not go outside for a period of time due to reasons such as illness, personal preference, or safety
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
stay
thì hiện tại
stay in
ngôi thứ ba số ít
stays in
hiện tại phân từ
staying in
quá khứ đơn
stayed in
quá khứ phân từ
stayed in
Các ví dụ
The family decided to stay in during the heavy rain, enjoying board games and mov
Gia đình quyết định ở lại trong nhà trong cơn mưa lớn, thưởng thức các trò chơi bàn và phim.



























