to stay behind
Pronunciation
/stˈeɪ bɪhˈaɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stay behind"trong tiếng Anh

to stay behind
[phrase form: stay]
01

ở lại phía sau, ở lại tại chỗ

to remain in a location while others depart
Intransitive
to stay behind definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
behind
động từ gốc
stay
thì hiện tại
stay behind
ngôi thứ ba số ít
stays behind
hiện tại phân từ
staying behind
quá khứ đơn
stayed behind
quá khứ phân từ
stayed behind
Các ví dụ
The soldier stayed behind to provide cover fire while the rest of the squad retreated.
Người lính ở lại phía sau để hỗ trợ hỏa lực trong khi phần còn lại của đội rút lui.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng