Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stay behind
01
ở lại phía sau, ở lại tại chỗ
to remain in a location while others depart
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
behind
động từ gốc
stay
thì hiện tại
stay behind
ngôi thứ ba số ít
stays behind
hiện tại phân từ
staying behind
quá khứ đơn
stayed behind
quá khứ phân từ
stayed behind
Các ví dụ
The brave firefighter stayed behind in the burning building to ensure everyone was safely evacuated.
Người lính cứu hỏa dũng cảm đã ở lại phía sau trong tòa nhà đang cháy để đảm bảo mọi người được sơ tán an toàn.



























