Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stay behind
[phrase form: stay]
01
ở lại phía sau, ở lại tại chỗ
to remain in a location while others depart
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
behind
động từ gốc
stay
thì hiện tại
stay behind
ngôi thứ ba số ít
stays behind
hiện tại phân từ
staying behind
quá khứ đơn
stayed behind
quá khứ phân từ
stayed behind
Các ví dụ
The soldier stayed behind to provide cover fire while the rest of the squad retreated.
Người lính ở lại phía sau để hỗ trợ hỏa lực trong khi phần còn lại của đội rút lui.



























