Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to start off
01
bắt đầu, khởi động
to begin to act, happen, etc. in a particular manner
Intransitive: to start off | to start off with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
start
thì hiện tại
start off
ngôi thứ ba số ít
starts off
hiện tại phân từ
starting off
quá khứ đơn
started off
quá khứ phân từ
started off
Các ví dụ
The event started off with an inspiring speech from the keynote speaker.
Sự kiện bắt đầu bằng bài phát biểu truyền cảm hứng của diễn giả chính.
02
bắt đầu, khởi hành
to begin a journey or movement
Intransitive: to start off somewhere | to start off point in time
Các ví dụ
We will start off early in the morning to avoid traffic on our road trip.
Chúng tôi sẽ khởi hành sớm vào buổi sáng để tránh tắc đường trong chuyến đi của chúng tôi.
03
bắt đầu, khởi đầu
to begin the early stages of a period of one's life or profession, often a significant period
Transitive: to start off a period of life or profession
Các ví dụ
She started off her artistic journey by experimenting with different mediums and exploring various art forms.
Cô ấy bắt đầu hành trình nghệ thuật của mình bằng cách thử nghiệm với các phương tiện khác nhau và khám phá các hình thức nghệ thuật đa dạng.
04
bắt đầu, khởi động
to assist someone in initiating an activity or a task
Transitive: to start off sb
Các ví dụ
She started off her new colleague by explaining the project requirements and providing relevant documents.
Cô ấy bắt đầu đồng nghiệp mới bằng cách giải thích các yêu cầu của dự án và cung cấp các tài liệu liên quan.
05
bắt đầu như, khởi đầu như
to begin with a particular role, quality, or condition before possibly changing over time
Các ví dụ
She started off as a beginner, but now she is an expert.
Cô ấy bắt đầu như một người mới bắt đầu, nhưng bây giờ cô ấy là một chuyên gia.



























