Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stand up to
[phrase form: stand]
01
đứng lên chống lại, kiên quyết đối đầu
to courageously confront and resist someone or something, refusing to be controlled
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand up to
ngôi thứ ba số ít
stands up to
hiện tại phân từ
standing up to
quá khứ đơn
stood up to
quá khứ phân từ
stood up to
Các ví dụ
The community stood up to the big corporation, opposing their harmful policies.
Cộng đồng đã đứng lên chống lại tập đoàn lớn, phản đối các chính sách có hại của họ.
02
chịu đựng, đứng vững trước
to endure harsh conditions without being significantly damaged
Các ví dụ
The house was built to stand up to extreme weather conditions.
Ngôi nhà được xây dựng để chịu đựng các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.



























