Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slave away
[phrase form: slave]
01
làm việc chăm chỉ, làm việc như nô lệ
to work hard and persistently for a long time to get a job done or reach a goal
Các ví dụ
The students slaved away on their research papers during the study weekend.
Các sinh viên đã làm việc chăm chỉ trên các bài nghiên cứu của họ trong suốt cuối tuần học tập.



























