Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slave away
[phrase form: slave]
01
làm việc chăm chỉ, làm việc như nô lệ
to work hard and persistently for a long time to get a job done or reach a goal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
slave
thì hiện tại
slave away
ngôi thứ ba số ít
slaves away
hiện tại phân từ
slaving away
quá khứ đơn
slaved away
quá khứ phân từ
slaved away
Các ví dụ
The students slaved away on their research papers during the study weekend.
Các sinh viên đã làm việc chăm chỉ trên các bài nghiên cứu của họ trong suốt cuối tuần học tập.



























