to shoot through
shoot
ʃu:t
shoot
through
θru:
throo

Định nghĩa và ý nghĩa của "shoot through"trong tiếng Anh

to shoot through
01

lẩn trốn, chuồn

to depart quickly, typically to evade a situation 
to shoot through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
shoot
thì hiện tại
shoot through
ngôi thứ ba số ít
shoots through
hiện tại phân từ
shooting through
quá khứ đơn
shot through
quá khứ phân từ
shot through
Các ví dụ
The employee quietly shot through the office to avoid a confrontation with the boss. 

Nhân viên lặng lẽ chuồn đi qua văn phòng để tránh đối đầu với sếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng