Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shoot through
01
lẩn trốn, chuồn
to depart quickly, typically to evade a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
shoot
thì hiện tại
shoot through
ngôi thứ ba số ít
shoots through
hiện tại phân từ
shooting through
quá khứ đơn
shot through
quá khứ phân từ
shot through
Các ví dụ
When the alarm went off, the intruder shot through the back alley to avoid detection.
Khi chuông báo động vang lên, kẻ đột nhập lao nhanh qua ngõ hẻm để tránh bị phát hiện.



























