Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shoot through
[phrase form: shoot]
01
lẩn trốn, chuồn
to depart quickly, typically to evade a situation
Các ví dụ
When the alarm went off, the intruder shot through the back alley to avoid detection.
Khi chuông báo động vang lên, kẻ đột nhập lao nhanh qua ngõ hẻm để tránh bị phát hiện.



























