Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shooting
Các ví dụ
The city experienced a rise in shootings over the summer.
Thành phố đã trải qua sự gia tăng các vụ bắn súng trong mùa hè.
02
quay phim, chụp ảnh
the action or process of recording the scenes of a motion picture or taking a photograph
Các ví dụ
The shooting for the documentary will begin next week in the Amazon.
Việc quay phim cho bộ phim tài liệu sẽ bắt đầu vào tuần tới ở Amazon.
03
bắn súng, sự bắn
the act of discharging a projectile from a weapon, such as a gun or bow
Các ví dụ
Archery involves precise shooting of arrows at a target.
Bắn cung liên quan đến việc bắn chính xác mũi tên vào mục tiêu.



























