shooting
shoo
ˈʃu
shoo
ting
tɪng
ting
/ʃˈuːtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shooting"trong tiếng Anh

Shooting
01

vụ nổ súng, cuộc thảm sát

an incident in which a person is killed or injured by gunfire
shooting definition and meaning
Các ví dụ
The city experienced a rise in shootings over the summer.
Thành phố đã trải qua sự gia tăng các vụ bắn súng trong mùa hè.
02

quay phim, chụp ảnh

the action or process of recording the scenes of a motion picture or taking a photograph
shooting definition and meaning
Các ví dụ
The shooting for the documentary will begin next week in the Amazon.
Việc quay phim cho bộ phim tài liệu sẽ bắt đầu vào tuần tới ở Amazon.
03

bắn súng, sự bắn

the act of discharging a projectile from a weapon, such as a gun or bow
Các ví dụ
Archery involves precise shooting of arrows at a target.
Bắn cung liên quan đến việc bắn chính xác mũi tên vào mục tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng