Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to settle up
[phrase form: settle]
01
thanh toán, trả nợ
to pay the money one owes someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
settle
thì hiện tại
settle up
ngôi thứ ba số ít
settles up
hiện tại phân từ
settling up
quá khứ đơn
settled up
quá khứ phân từ
settled up
Các ví dụ
They promised to settle up the loan by the end of the month.
Họ đã hứa sẽ thanh toán khoản vay vào cuối tháng.



























