Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see about
[phrase form: see]
01
lo liệu, xem xét về
to make arrangements for something to be addressed or completed
Transitive: to see about doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
see
thì hiện tại
see about
ngôi thứ ba số ít
sees about
hiện tại phân từ
seeing about
quá khứ đơn
saw about
quá khứ phân từ
seen about
Các ví dụ
She needs to see about scheduling a doctor's appointment.
Cô ấy cần xem xét về việc lên lịch hẹn với bác sĩ.
02
ghé thăm, thăm
to meet with someone in the places they usually work or spend time
Transitive: to see about sb somewhere
Các ví dụ
She wants to see her classmates about during the lunch break.
Cô ấy muốn gặp các bạn cùng lớp trong giờ nghỉ trưa.



























