to read into
read
ˈri:d
rid
in
ɪn
in
to
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "read into"trong tiếng Anh

to read into
01

suy diễn, gán ghép ý nghĩa

to assume there is more meaning in a situation, statement, etc. than what is directly expressed 
to read into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
read
thì hiện tại
read into
ngôi thứ ba số ít
reads into
hiện tại phân từ
reading into
quá khứ đơn
read into
quá khứ phân từ
read into
Các ví dụ
He often reads into her silence, assuming she's upset when she's just quiet. 

Anh ấy thường hiểu sai sự im lặng của cô ấy, cho rằng cô ấy buồn khi cô ấy chỉ đang im lặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng