to put on to
Pronunciation
/pˌʊt ˈɑːntʊ/
put onto

Định nghĩa và ý nghĩa của "put on to"trong tiếng Anh

to put on to
[phrase form: put]
01

thông báo, giới thiệu

to inform someone about something or someone useful
to put on to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
onto
động từ gốc
put
thì hiện tại
put onto
ngôi thứ ba số ít
puts onto
hiện tại phân từ
putting onto
quá khứ đơn
put onto
quá khứ phân từ
put onto
Các ví dụ
He put me onto a new software tool that's perfect for my project.
Anh ấy đã thông báo cho tôi về một công cụ phần mềm mới hoàn hảo cho dự án của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng