Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to phone around
01
gọi điện xung quanh, gọi điện thoại đến nhiều nơi
to call multiple people or places, typically to gather specific information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
phone
thì hiện tại
phone around
ngôi thứ ba số ít
phones around
hiện tại phân từ
phoning around
quá khứ đơn
phoned around
quá khứ phân từ
phoned around
Các ví dụ
If you're looking for the best deal, it's a good idea to phone around a few service providers and compare prices.
Nếu bạn đang tìm kiếm thỏa thuận tốt nhất, nên gọi điện xung quanh một vài nhà cung cấp dịch vụ và so sánh giá.



























