to phone around
Pronunciation
/fˈoʊn ɐɹˈaʊnd/
phone round

Định nghĩa và ý nghĩa của "phone around"trong tiếng Anh

to phone around
[phrase form: phone]
01

gọi điện xung quanh, gọi điện thoại đến nhiều nơi

to call multiple people or places, typically to gather specific information
to phone around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
phone
thì hiện tại
phone around
ngôi thứ ba số ít
phones around
hiện tại phân từ
phoning around
quá khứ đơn
phoned around
quá khứ phân từ
phoned around
Các ví dụ
When the local store ran out of the book I needed, I had to phone around other stores in the area.
Khi cửa hàng địa phương hết sách tôi cần, tôi phải gọi điện xung quanh các cửa hàng khác trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng