Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pencil in
[phrase form: pencil]
01
ghi chú bằng bút chì, sắp xếp tạm thời
to make a temporary appointment or arrangement that can be changed later
Các ví dụ
The manager penciled the review in for Friday, but said she'd confirm the exact time later.
Người quản lý đã ghi chú sơ buổi đánh giá vào thứ Sáu, nhưng nói rằng sẽ xác nhận thời gian chính xác sau.



























