to pencil in
Pronunciation
/pˈɛnsəl ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pencil in"trong tiếng Anh

to pencil in
[phrase form: pencil]
01

ghi chú bằng bút chì, sắp xếp tạm thời

to make a temporary appointment or arrangement that can be changed later
to pencil in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
pencil
thì hiện tại
pencil in
ngôi thứ ba số ít
pencils in
hiện tại phân từ
penciling in
quá khứ đơn
penciled in
quá khứ phân từ
penciled in
Các ví dụ
The manager penciled the review in for Friday, but said she'd confirm the exact time later.
Người quản lý đã ghi chú sơ buổi đánh giá vào thứ Sáu, nhưng nói rằng sẽ xác nhận thời gian chính xác sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng