Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to order around
01
ra lệnh, chỉ huy
to consistently instruct someone on what to do in a bossy and unpleasant manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
order
thì hiện tại
order around
ngôi thứ ba số ít
orders around
hiện tại phân từ
ordering around
quá khứ đơn
ordered around
quá khứ phân từ
ordered around
Các ví dụ
She doesn't like being ordered around and prefers collaboration in the workplace.
Cô ấy không thích bị ra lệnh và thích sự hợp tác tại nơi làm việc hơn.



























