to open onto
Pronunciation
/ˈoʊpən ˈɑːntʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "open onto"trong tiếng Anh

to open onto
[phrase form: open]
01

mở ra, nhìn ra

(of an area, door, or window) to provide direct access or a view to another area
to open onto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
onto
động từ gốc
open
thì hiện tại
open onto
ngôi thứ ba số ít
opens onto
hiện tại phân từ
opening onto
quá khứ đơn
opened onto
quá khứ phân từ
opened onto
Các ví dụ
The garden opens onto the backyard, creating a seamless connection with nature.
Khu vườn mở ra sân sau, tạo nên sự kết nối liền mạch với thiên nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng