Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live for
[phrase form: live]
01
sống vì, cống hiến cuộc đời cho
to consider something or someone the most important thing or person in one's life
Các ví dụ
He lives for his art, pouring his heart and soul into his creative endeavors.
Anh ấy sống vì nghệ thuật của mình, đổ hết trái tim và tâm hồn vào những nỗ lực sáng tạo.



























