Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live for
[phrase form: live]
01
sống vì, cống hiến cuộc đời cho
to consider something or someone the most important thing or person in one's life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
live
thì hiện tại
live for
ngôi thứ ba số ít
lives for
hiện tại phân từ
living for
quá khứ đơn
lived for
quá khứ phân từ
lived for
Các ví dụ
He lives for his art, pouring his heart and soul into his creative endeavors.
Anh ấy sống vì nghệ thuật của mình, đổ hết trái tim và tâm hồn vào những nỗ lực sáng tạo.



























