Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hide away
01
trốn đi, ẩn náu
to go to a secluded place to avoid being found by others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
hide
thì hiện tại
hide away
ngôi thứ ba số ít
hides away
hiện tại phân từ
hiding away
quá khứ đơn
hid away
quá khứ phân từ
hidden away
Các ví dụ
He decided to hide away in his room to get some quiet and privacy.
Anh ấy quyết định trốn đi trong phòng của mình để có chút yên tĩnh và riêng tư.



























