Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hide away
[phrase form: hide]
01
trốn đi, ẩn náu
to go to a secluded place to avoid being found by others
Các ví dụ
During the storm, the children decided to hide away in the basement for safety.
Trong cơn bão, bọn trẻ quyết định trốn đi trong tầng hầm để được an toàn.



























