to hide away
Pronunciation
/hˈaɪd ɐwˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hide away"trong tiếng Anh

to hide away
[phrase form: hide]
01

trốn đi, ẩn náu

to go to a secluded place to avoid being found by others
to hide away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
hide
thì hiện tại
hide away
ngôi thứ ba số ít
hides away
hiện tại phân từ
hiding away
quá khứ đơn
hid away
quá khứ phân từ
hidden away
Các ví dụ
During the storm, the children decided to hide away in the basement for safety.
Trong cơn bão, bọn trẻ quyết định trốn đi trong tầng hầm để được an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng