Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hide away
[phrase form: hide]
01
trốn đi, ẩn náu
to go to a secluded place to avoid being found by others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
hide
thì hiện tại
hide away
ngôi thứ ba số ít
hides away
hiện tại phân từ
hiding away
quá khứ đơn
hid away
quá khứ phân từ
hidden away
Các ví dụ
During the storm, the children decided to hide away in the basement for safety.
Trong cơn bão, bọn trẻ quyết định trốn đi trong tầng hầm để được an toàn.



























