Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to help on with
[phrase form: help]
01
giúp mặc vào, giúp khoác lên
to assist someone in putting on a piece of clothing
Các ví dụ
She found it challenging to reach the zipper on her dress, so her friend kindly helped her on with it.
Cô ấy thấy khó khăn khi với tới khóa kéo trên váy, vì vậy bạn cô ấy đã tử tế giúp cô ấy mặc nó vào.



























