divide up
di
di
vide
ˈvaɪd
vaid
up
ʌp
ap
/dɪvˈaɪd ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "divide up"trong tiếng Anh

to divide up
[phrase form: divide]
01

phân chia, chia ra

to distribute something into separate parts, shares, or portions
to divide up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
divide
thì hiện tại
divide up
ngôi thứ ba số ít
divides up
hiện tại phân từ
dividing up
quá khứ đơn
divided up
quá khứ phân từ
divided up
Các ví dụ
To ensure equal participation, the facilitator suggested they divide up into smaller discussion groups.
Để đảm bảo sự tham gia bình đẳng, người điều phối đề nghị họ chia thành các nhóm thảo luận nhỏ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng