Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dawn on
[phrase form: dawn]
01
trở nên rõ ràng, bắt đầu hiểu
to become clear, evident, or understood, particularly after some time
Transitive: to dawn on sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
dawn
thì hiện tại
dawn on
ngôi thứ ba số ít
dawns on
hiện tại phân từ
dawning on
quá khứ đơn
dawned on
quá khứ phân từ
dawned on
Các ví dụ
As they explored the ancient artifacts, the historical significance began to dawn on the archaeologists.
Khi họ khám phá các hiện vật cổ, ý nghĩa lịch sử bắt đầu trở nên rõ ràng với các nhà khảo cổ.



























