Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cram into
[phrase form: cram]
01
chen chúc vào, nhồi nhét vào
(of a lot of people or animals) to attempt to fit into a densely packed environment or a limited space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
cram
thì hiện tại
cram into
ngôi thứ ba số ít
crams into
hiện tại phân từ
cramming into
quá khứ đơn
crammed into
quá khứ phân từ
crammed into
Các ví dụ
The students rushed to cram into the small classroom for the popular guest lecture.
Các sinh viên vội vã chen chúc vào lớp học nhỏ cho bài giảng khách mời nổi tiếng.



























