Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to club together
[phrase form: club]
01
góp chung, đóng góp cùng nhau
(of a group of people) to contribute toward a shared expense
Các ví dụ
Instead of each person buying individual tickets, let 's club together and purchase a group ticket for the concert.
Thay vì mỗi người mua vé riêng lẻ, hãy cùng nhau góp tiền và mua một vé nhóm cho buổi hòa nhạc.



























