to burst into
burst
ˈbɜ:st
bēst
in
ɪn
in
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "burst into"trong tiếng Anh

to burst into
01

bùng nổ, bắt đầu

to suddenly and intensely begin to express a particular emotion or reaction 
Transitive: to burst into an emotion or reaction
to burst into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
burst
thì hiện tại
burst into
ngôi thứ ba số ít
bursts into
hiện tại phân từ
bursting into
quá khứ đơn
burst into
quá khứ phân từ
burst into
Các ví dụ
He burst into applause as soon as the performance ended. 

Anh ấy bùng nổ trong tràng pháo tay ngay khi buổi biểu diễn kết thúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng