Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to burst into
[phrase form: burst]
01
bùng nổ, bắt đầu
to suddenly and intensely begin to express a particular emotion or reaction
Transitive: to burst into an emotion or reaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
burst
thì hiện tại
burst into
ngôi thứ ba số ít
bursts into
hiện tại phân từ
bursting into
quá khứ đơn
burst into
quá khứ phân từ
burst into
Các ví dụ
They burst into cheers when their team scored the winning goal.
Họ bùng nổ trong tiếng reo hò khi đội của họ ghi bàn thắng quyết định.



























