take up with
take
teɪk
teik
up
ʌp
ap
with
wɪð
vidh
/tˈeɪk ˈʌp wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "take up with"trong tiếng Anh

to take up with
[phrase form: take]
01

cống hiến cho, bắt đầu

to dedicate one's time and energy to a specific activity or pursuit
to take up with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up with
động từ gốc
take
thì hiện tại
take up with
ngôi thứ ba số ít
takes up with
hiện tại phân từ
taking up with
quá khứ đơn
took up with
quá khứ phân từ
taken up with
Các ví dụ
hey took up with renovating their house during the summer.
Họ bắt đầu dành thời gian cho việc cải tạo ngôi nhà của mình vào mùa hè.
02

kết thân với, giao du với

to form a close connection with someone or a group based on shared interests or support
Các ví dụ
After the breakup, he took up with a supportive community to cope with the emotional aftermath.
Sau khi chia tay, anh ấy kết thân với một cộng đồng hỗ trợ để đối phó với hậu quả tình cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng