Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep from
[phrase form: keep]
01
ngăn cản, giữ lại
to prevent someone from engaging in a specific activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep from
ngôi thứ ba số ít
keeps from
hiện tại phân từ
keeping from
quá khứ đơn
kept from
quá khứ phân từ
kept from
Các ví dụ
I hope I'm not keeping you from your studies; I'll be in the library if you need me.
Tôi hy vọng tôi không ngăn cản bạn học tập; tôi sẽ ở thư viện nếu bạn cần tôi.
02
giấu, che giấu
to refrain from sharing information with someone
Các ví dụ
He decided to keep the details of the surprise party from his sister to maintain the element of surprise.
Anh ấy quyết định giữ bí mật chi tiết về bữa tiệc bất ngờ với em gái mình để duy trì yếu tố bất ngờ.
03
ngăn không cho, tránh không để
to prevent a specific emotion, expression, or characteristic from having an impact on a particular situation
Các ví dụ
The team worked hard to keep their disagreements from affecting the project's progress.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để ngăn không cho những bất đồng của họ ảnh hưởng đến tiến độ dự án.



























