Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anytime
01
Bất cứ lúc nào, Khi nào cũng được
used to express willingness and availability to help, support, or accommodate someone
Các ví dụ
Anytime! That's what friends are for.
Bất cứ lúc nào ! Đó là những gì bạn bè dành cho nhau.
anytime
Các ví dụ
This café is open 24/7, so we can grab a coffee anytime.
Quán cà phê này mở cửa 24/7, vì vậy chúng ta có thể nhâm nhi cà phê bất cứ lúc nào.
02
bất cứ lúc nào, luôn luôn
on every occasion or under any circumstance
Các ví dụ
He can run a five-minute mile anytime, no matter the conditions.
Anh ấy có thể chạy một dặm trong năm phút bất cứ lúc nào, bất kể điều kiện.
Cây Từ Vựng
anytime
any
time



























