Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to contextualize
/kəntˈɛkstʃuːəlˌaɪz/
contextualise
to contextualize
01
đặt vào ngữ cảnh, xem xét trong bối cảnh
to think about something with regard to its condition and relating information so as to understand it better
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contextualize
ngôi thứ ba số ít
contextualizes
hiện tại phân từ
contextualizing
quá khứ đơn
contextualized
quá khứ phân từ
contextualized
Các ví dụ
She tried to contextualize the data by comparing it with previous studies.
Cô ấy đã cố gắng đặt vào ngữ cảnh dữ liệu bằng cách so sánh nó với các nghiên cứu trước đó.
Cây Từ Vựng
contextualize
contextual
context



























