to contextualize
con
kən
kēn
text
ˈtɛkst
tekst
ua
jʊə
yue
lize
laɪz
laiz
contextualise

Định nghĩa và ý nghĩa của "contextualize"trong tiếng Anh

to contextualize
01

đặt vào ngữ cảnh, xem xét trong bối cảnh

to think about something with regard to its condition and relating information so as to understand it better 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contextualize
ngôi thứ ba số ít
contextualizes
hiện tại phân từ
contextualizing
quá khứ đơn
contextualized
quá khứ phân từ
contextualized
Các ví dụ
To understand the event fully, we need to contextualize it within its historical background. 

Để hiểu đầy đủ sự kiện, chúng ta cần đặt vào bối cảnh nó trong bối cảnh lịch sử của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng