blinkered
Pronunciation
/blˈɪŋkɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blinkered"trong tiếng Anh

blinkered
01

hẹp hòi, thiển cận

not willing or able to broaden one's limited understanding or point of view
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blinkered
so sánh hơn
more blinkered
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite evidence to the contrary, he stayed blinkered in his opinions about the policy.
Mặc bằng chứng trái ngược, anh ta vẫn cứng nhắc trong quan điểm của mình về chính sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng