Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blinkered
01
hẹp hòi, thiển cận
not willing or able to broaden one's limited understanding or point of view
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blinkered
so sánh hơn
more blinkered
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite evidence to the contrary, he stayed blinkered in his opinions about the policy.
Mặc bằng chứng trái ngược, anh ta vẫn cứng nhắc trong quan điểm của mình về chính sách.
Cây Từ Vựng
blinkered
blinker



























