Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scuba-dive
01
lặn với bình dưỡng khí, thực hiện lặn scuba
to engage in underwater diving using a self-contained underwater breathing apparatus
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scuba-dive
ngôi thứ ba số ít
scuba-dives
hiện tại phân từ
scuba-diving
quá khứ đơn
scuba-dived
quá khứ phân từ
scuba-dived
Các ví dụ
The underwater photographer chose to scuba-dive in tropical waters to capture images of marine life.
Nhiếp ảnh gia dưới nước đã chọn lặn biển ở vùng biển nhiệt đới để chụp ảnh đời sống biển.



























