Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
overpopulated
01
quá đông dân, quá tải dân số
having too many people for the available space or resources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overpopulated
so sánh hơn
more overpopulated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Wildlife habitats are shrinking as overpopulated regions expand.
Môi trường sống của động vật hoang dã đang thu hẹp khi các khu vực quá đông dân mở rộng.
Cây Từ Vựng
overpopulated
populated
populate



























