Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prevail on
01
thuyết phục, làm cho ai đó đồng ý
to persuade and convince a person to do something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
prevail
thì hiện tại
prevail on
ngôi thứ ba số ít
prevails on
hiện tại phân từ
prevailing on
quá khứ đơn
prevailed on
quá khứ phân từ
prevailed on
Các ví dụ
She managed to prevail on her friend to join the charity event.
Cô ấy đã thuyết phục được bạn mình tham gia sự kiện từ thiện.



























