Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shop around
[phrase form: shop]
01
so sánh giá cả, đi xem các cửa hàng
to compare the prices or quality of goods or services from different suppliers or stores before making a purchase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
shop
thì hiện tại
shop around
ngôi thứ ba số ít
shops around
hiện tại phân từ
shopping around
quá khứ đơn
shopped around
quá khứ phân từ
shopped around
Các ví dụ
The team is actively shopping around for a new supplier for raw materials.
Nhóm đang tích cực so sánh giá cả để tìm nhà cung cấp nguyên liệu mới.



























