Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shootout
01
cuộc đấu súng, trận bắn nhau
a fight involving shooting small arms with the intent to kill or frighten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shootouts
02
loạt sút luân lưu, đá luân lưu
a tiebreaker in hockey where players take turns trying to score on the opposing goalie
Các ví dụ
The game ended in a shootout after a 3-3 tie.
Trận đấu kết thúc bằng loạt sút luân lưu sau tỷ số hòa 3-3.



























