scrape through
scrape
skreɪp
skreip
through
θru:
throo
/skɹˈeɪp θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrape through"trong tiếng Anh

to scrape through
[phrase form: scrape]
01

vượt qua khó khăn, gượng gạo vượt qua

to succeed in doing something that requires great effort
to scrape through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
scrape
thì hiện tại
scrape through
ngôi thứ ba số ít
scrapes through
hiện tại phân từ
scraping through
quá khứ đơn
scraped through
quá khứ phân từ
scraped through
Các ví dụ
The team scraped through to the finals, despite a series of close matches.
Đội đã vượt qua khó khăn để vào đến trận chung kết, bất chấp một loạt các trận đấu sát nút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng