Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scrape through
[phrase form: scrape]
01
vượt qua khó khăn, gượng gạo vượt qua
to succeed in doing something that requires great effort
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
scrape
thì hiện tại
scrape through
ngôi thứ ba số ít
scrapes through
hiện tại phân từ
scraping through
quá khứ đơn
scraped through
quá khứ phân từ
scraped through
Các ví dụ
The team scraped through to the finals, despite a series of close matches.
Đội đã vượt qua khó khăn để vào đến trận chung kết, bất chấp một loạt các trận đấu sát nút.



























