Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lose out
[phrase form: lose]
01
thua, bị vượt qua
to be defeated or surpassed by someone or something else
Các ví dụ
While the wealthy get tax breaks, it 's the middle class who loses out.
Trong khi người giàu được giảm thuế, tầng lớp trung lưu là những người bị thiệt thòi.
02
mất lợi thế, bị thiệt thòi
to be at a disadvantage
Các ví dụ
Companies that do n't innovate lose out to their competitors.
Các công ty không đổi mới sẽ thua thiệt so với đối thủ cạnh tranh.



























