Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lose out
[phrase form: lose]
01
thua, bị vượt qua
to be defeated or surpassed by someone or something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
lose
thì hiện tại
lose out
ngôi thứ ba số ít
loses out
hiện tại phân từ
losing out
quá khứ đơn
lost out
quá khứ phân từ
lost out
Các ví dụ
While the wealthy get tax breaks, it 's the middle class who loses out.
Trong khi người giàu được giảm thuế, tầng lớp trung lưu là những người bị thiệt thòi.
02
mất lợi thế, bị thiệt thòi
to be at a disadvantage
Các ví dụ
Companies that do n't innovate lose out to their competitors.
Các công ty không đổi mới sẽ thua thiệt so với đối thủ cạnh tranh.



























