Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep at
[phrase form: keep]
01
kiên trì, tiếp tục
to continue working on a task, project, or goal without giving up
Transitive: to keep at a task or goal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
at
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep at
ngôi thứ ba số ít
keeps at
hiện tại phân từ
keeping at
quá khứ đơn
kept at
quá khứ phân từ
kept at
Các ví dụ
Despite setbacks, he had the determination to keep at his fitness routine and reach his goals.
Mặc dù gặp trở ngại, anh ấy vẫn quyết tâm tiếp tục thói quen tập thể dục và đạt được mục tiêu của mình.
02
khuyến khích tiếp tục, giữ ở nhiệm vụ
to encourage or force someone to continue working on a task, project, or goal
Ditransitive: to keep at sb a task or project
Các ví dụ
Despite his initial reluctance, his manager kept him at the challenging assignment until he excelled.
Mặc dù ban đầu miễn cưỡng, quản lý của anh ấy đã giữ anh ấy ở nhiệm vụ đầy thách thức cho đến khi anh ấy xuất sắc.



























