Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to head for
[phrase form: head]
01
hướng về, đi về phía
to move in the direction of a specific place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
head
thì hiện tại
head for
ngôi thứ ba số ít
heads for
hiện tại phân từ
heading for
quá khứ đơn
headed for
quá khứ phân từ
headed for
Các ví dụ
He suggested we head for the beach to escape the city heat.
Anh ấy đề nghị chúng tôi hướng tới bãi biển để tránh cái nóng của thành phố.



























