to head for
head
hɛd
hed
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "head for"trong tiếng Anh

to head for
01

hướng về, đi về phía

to move in the direction of a specific place 
to head for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
head
thì hiện tại
head for
ngôi thứ ba số ít
heads for
hiện tại phân từ
heading for
quá khứ đơn
headed for
quá khứ phân từ
headed for
Các ví dụ
We need to head for the airport to catch our flight. 

Chúng ta cần hướng tới sân bay để bắt chuyến bay của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng