Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go together
[phrase form: go]
01
hợp nhau, bổ sung cho nhau
to complement and suit each other when combined or placed together
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
go
thì hiện tại
go together
ngôi thứ ba số ít
goes together
hiện tại phân từ
going together
quá khứ đơn
went together
quá khứ phân từ
gone together
Các ví dụ
In fashion, a white shirt and blue jeans are a classic combination that always goes together.
Trong thời trang, áo sơ mi trắng và quần jean xanh là sự kết hợp cổ điển luôn đi cùng nhau.
02
đi cùng nhau, cùng tồn tại
to exist or occur at the same time or in the same place as something else
Intransitive
Các ví dụ
Happiness and good health tend to go together for many people.
Hạnh phúc và sức khỏe tốt thường đi đôi với nhau đối với nhiều người.
03
hẹn hò, có mối quan hệ
to be in a romantic relationship
Old use
Các ví dụ
Do you think they ’ll go together officially or just keep it casual?
Bạn có nghĩ rằng họ sẽ đi cùng nhau chính thức hay chỉ giữ nó bình thường?



























