Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bear with
[phrase form: bear]
01
chịu đựng, kiên nhẫn
to tolerate a situation or person
Các ví dụ
She 's been bearing with the stress of the upcoming exams remarkably well.
Cô ấy đã chịu đựng áp lực của các kỳ thi sắp tới một cách đáng kể.



























