Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bargain for
[phrase form: bargain]
01
chuẩn bị cho, tính đến
to prepare oneself for an event or outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
bargain
thì hiện tại
bargain for
ngôi thứ ba số ít
bargains for
hiện tại phân từ
bargaining for
quá khứ đơn
bargained for
quá khứ phân từ
bargained for
Các ví dụ
She did n't bargain for the amount of work the project would require.
Cô ấy không ngờ đến khối lượng công việc mà dự án sẽ yêu cầu.



























