Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bank on
[phrase form: bank]
01
tin tưởng vào, hy vọng vào
to put hope and trust in a person or thing
Các ví dụ
We 're banking on the new hire to bring fresh ideas.
Chúng tôi đang trông cậy vào nhân viên mới để mang lại những ý tưởng mới mẻ.



























